Dịch

Borgesian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của Jorge Luis Borges hoặc các tác phẩm của ôngtính từOf, pertaining to, or characteristic of Jorge Luis Borges or his writings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BorgesianDạng gốc (base form)
  2. more BorgesianSo sánh hơn (comparative)
  3. most BorgesianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Borgesian librarydanh từThư viện rộng lớn hư cấu chứa tất cả các cuốn sách 410 trang có thể có định dạng nhất định, bao gồm cả những cuốn sách được tạo ra từ việc ghép ngẫu nhiên các chữ cái, dấu cách và dấu chấm câu

Ví dụ

  • ; .

Nguồn gốc (etymology)

AI