Bonds
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Bondsdanh từ riêngA surname.
- Làng Bondsdanh từ riêngA village in Barnacre-with-Bonds parish, south of Garstang, Wyre district, Lancashire, England (OS grid ref SD4944).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break bonds | Phá vỡ mối liên kết | |
| strong bonds | Mối liên kết bền chặt | |
| corporate bonds | Trái phiếu doanh nghiệp | |
| government bonds | Trái phiếu chính phủ | |
| issue shares/bonds | Phát hành cổ phiếu/trái phiếu | |
| redemption of bonds | Việc chuộc trái phiếu | |
| Barnacre-with-Bondsdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Wyre, Lancashire, Anh, bao gồm làng Bonds |
Họ từ (word family)
cùng gốc Bonds- bondsmanNam nô lệdanh từ
- bondslaveNgười làm nô lệ theo khế ước; một người hầu hoặc một người phụ nữdanh từ
- bondstoneLoại đá để liên kết khối xây với lớp nền tương tự; một hòn đá chạm tới một khoảng cách đáng kể hoặc hoàn toàn xuyên qua một bức tường, nhằm mục đích gắn kết nó lại với nhaudanh từ
- bondswomanNữ tương đương với một trái phiếudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha