Boltzmann
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boltzmann braindanh từ | danh từ | Thực thể giả định có khả năng tự nhận thức phát sinh do những biến động ngẫu nhiên của không thời gian |
| Boltzmann equationdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương trình mô tả đặc tính thống kê của một hệ nhiệt động không ở trạng thái cân bằng |
| Stefan-Boltzmann lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật quy định rằng tổng năng lượng bức xạ trên một đơn vị diện tích bề mặt của vật đen qua tất cả các bước sóng trong một đơn vị thời gian tỷ lệ thuận với lũy thừa bốn của nhiệt độ nhiệt động của vật đen |
| Boltzmann's constantdanh từ riêng | danh từ riêng | Hằng số vật lý liên hệ năng lượng ở cấp độ hạt với nhiệt độ quan sát được ở cấp độ khối. Đó là hằng số khí R chia cho số Avogadro N_A:- k=R/(N_rm A), |
| lattice Boltzmann methoddanh từ | danh từ | Bất kỳ loại phương pháp động lực học chất lỏng tính toán (CFD) nào để mô phỏng chất lỏng. Thay vì giải trực tiếp các phương trình Navier-Stokes, mật độ chất lỏng trên mạng được mô phỏng bằng các quá trình truyền dòng và va chạm (thư giãn) |
| Stefan-Boltzmann constantdanh từ riêng | danh từ riêng | Hằng số tỷ lệ liên quan đến định luật Stefan-Boltzmann |
| Maxwell-Boltzmann distributiondanh từ | danh từ | Phân bố xác suất cụ thể ban đầu được xác định và sử dụng để mô tả tốc độ hạt trong các chất khí lý tưởng hóa. Về mặt toán học, đó là phân bố chi với ba bậc tự do (các thành phần của vectơ vận tốc trong không gian Euclide), với tham số tỷ lệ đo tốc độ theo đơn vị tỷ lệ với căn bậc hai của tỷ lệ nhiệt độ và khối lượng hạt |
| Maxwell-Boltzmann law | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc BoltzmannNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha