Dịch

Blythe

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thành phố ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Riverside County, California, United States.
  2. Thành phố nhỏ ở quận Richmond, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Richmond County, Georgia, United States.
  3. Thị trấn ở Quận Schuylkill, Pennsylvania, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Calvin Blythedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Schuylkill County, Pennsylvania, United States, named after Calvin Blythe.
  4. Con sông ở Warwickshire và West Midlands, Anh, nhập vào sông Tame ở phía đông bắc Coleshill, Warwickshiredanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Warwickshire and West Midlands, England, which joins the River Tame north-east of Coleshill, Warwickshire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BlytheDạng gốc (base form)
  2. BlythesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Blythe Bridgedanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Forsbrook, quận Staffordshire Moorlands, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SJ9541)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Họ từ tiếng Anh cổ có nguồn gốc từ biệt danh hoặc từ các địa điểm ở Anh
  1. đếm được (countable)A surname from Old English either derived from a nickname, or from the English places.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổblīþe“merry”

Ví dụ

  • " ," .
  • .
  • .

AI