Dịch

Blyth

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở phía đông nam Northumberland, Anh (OS lưới ref NZ3181)danh từ riêngA town and civil parish with a town council in south-east Northumberland, England (OS grid ref NZ3181).
  2. Con sông ở Northumberland chảy vào Biển Bắc tại Blythdanh từ riêngA river in Northumberland, which flows into the North Sea at Blyth.
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bassetlaw, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK6286)danh từ riêngA village and civil parish in Bassetlaw district, Nottinghamshire, England (OS grid ref SK6286).
  4. Con sông ở Suffolk, Anh, chảy ra Biển Bắcdanh từ riêngA river in Suffolk, England, which flows into the North Sea.

Cụm từ (phrase)

North Blythdanh từ riêngKhu định cư ven biển ở giáo xứ East Bedlington, Northumberland, Anh, ở phía bắc của Sông Blyth gần cửa sông (OS lưới ref NZ3182)
Blyth's pipitdanh từAnthus Godlewskii, loài chim sẻ cỡ trung bình sinh sản ở Mông Cổ và các vùng lân cận của Trung Quốc, Tây Tạng và Ấn Độ
Blyth's hornbilldanh từRhyticeros plicatus, một loài chim mỏ sừng lớn sinh sống trong tán rừng ở Wallacea và Melanesia
Blyth's reed warblerdanh từLoài chích Cựu thế giới thuộc loài Acrocephalus dumetorum, sinh sản ở trung tâm Á-Âu và mùa đông ở miền nam châu Á
Blythe Bridgedanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Forsbrook, quận Staffordshire Moorlands, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SJ9541)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng Anh cổ
  1. A surname from Old English.

AI