Blum
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from German.
- Thị trấn ở Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Texas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BlumDạng gốc (base form)
- BlumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blum integerdanh từ | danh từ | Loại dãy số nguyên mô tả số tự nhiên n không có phần ảo khác với số nguyên Gaussian, nhưng dãy số nguyên chỉ tuân theo đúng nếu n = p × q là nửa nguyên tố mà p và q là các số nguyên tố riêng biệt đồng dạng với 3 mod 4 |
| Blum's speedup theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý cơ bản về độ phức tạp của các hàm tính toán, phát biểu rằng đối với bất kỳ độ đo độ phức tạp nào đều có các hàm tính toán không tối ưu đối với độ đo đó |
| Gougerot-Blum syndromedanh từ | danh từ | Biến thể của viêm da ban xuất huyết sắc tố, đặc trưng bởi ưu thế nam giới, ngứa và thâm nhiễm tế bào lichen dày đặc |
| Blumberg signdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự hiện diện của cơn đau khi thành bụng bị nén từ từ và nhanh chóng được giải phóng, biểu hiện của viêm phúc mạc |
Họ từ (word family)
cùng gốc BlumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thượng Đức trung đạibluome“flower”