Dịch

Blueshirt

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là thành viên của tổ chức phát xít Ireland do Eoin O'Duffy lãnh đạodanh từA member of an Irish fascist organization led by Eoin O'Duffy.
  2. Các người bị buộc tội ủng hộ chủ nghĩa dân tộc hoặc chủ nghĩa phát xít cánh hữu của Irelanddanh từAny person accused of supporting right-wing Irish nationalism or fascism.
  3. Thành viên của đảng chính trị Fine Gael của Ireland, đảng mà những người theo O'Duffy tham gia sau khi tổ chức của họ bị giải thểdanh từA member of Ireland's Fine Gael political party, which O'Duffy's followers joined after their own organization was dissolved.
  4. Thành viên của Đội Kiểm lâm New York của Liên đoàn Khúc côn cầu Quốc gia, được đặt tên theo những chiếc áo len màu xanh mà họ mặc trong các trận đấu trên sân kháchdanh từA member of the National Hockey League's New York Rangers, named for the blue sweaters they wear in away games.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BlueshirtDạng gốc (base form)
  2. BlueshirtsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên của phe bán quân sự của Quốc dân đảng dưới thời cai trị của Tưởng Giới Thạch đối với Trung Hoa Dân Quốc
  1. A member of the paramilitary wing of the Kuomintang during Chiang Kai-shek's rule of the Republic of China.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

AI