Bloch
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bloch walldanh từ | danh từ | Vùng chuyển tiếp hẹp ở ranh giới giữa các miền từ, trên đó độ từ hóa thay đổi từ giá trị của nó trong miền này sang giá trị ở miền tiếp theo |
| Bloch wavedanh từ | danh từ | Loại hàm sóng của một hạt trong môi trường lặp lại định kỳ, phổ biến nhất là electron trong tinh thể |
| Bloch spacedanh từ | danh từ | Không gian, ký hiệu là ℬ hoặc ℬ, của các hàm chỉnh hình f được xác định trên đĩa đơn vị mở D trong mặt phẳng phức, sao cho hàm (1-|z|²)|f^′(z)| bị giới hạn |
| Bloch spheredanh từ | danh từ | Biểu diễn hình học của không gian trạng thái thuần túy của hệ cơ lượng tử hai cấp hay còn gọi là qubit |
| Bloch functiondanh từ | danh từ | Các phần tử của không gian Bloch |
| Bloch spectrumdanh từ | danh từ | Khái niệm liên quan đến quang phổ năng lượng. Gọi H là toán tử phương trình Schrödinger một chiều H=-(d²)/(dx²)+U_α, trong đó U_α là hàm tuần hoàn của chu kỳ α. Phổ Bloch của H là tập hợp các giá trị E mà tại đó mọi nghiệm của (H − E)φ = 0 được giới hạn trên toàn bộ trục thực |
| Bloch's theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng trạng thái năng lượng riêng của một electron trong tinh thể có thể được viết dưới dạng sóng Bloch |
| Bloch oscillationdanh từ | danh từ | Trong vật lý chất rắn, sự dao động của một hạt (ví dụ như electron) bị giới hạn trong một thế năng tuần hoàn khi có một lực không đổi tác dụng lên nó |
Họ từ (word family)
cùng gốc BlochNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcBloch
Ví dụ
- “ I’ve , I’ve ,” .
- Klimt's gold-flecked , , , .