Dịch

Biafra

danh từ riêng (proper noun)
US/biˈɑfɹə/

Nghĩa chính

  1. Quốc gia ly khai tồn tại trong thời gian ngắn tuyên bố độc lập khỏi Nigeria vào cuối những năm 1960danh từ riêngA short-lived secessionist state that declared independence from Nigeria in the late 1960s.
  2. Vùng ở Tây Phidanh từ riêngA region of West Africa.
  3. Vùng của Nigeria bao gồm lãnh thổ của Cộng hòa Biafra cũdanh từ riêngThe region of Nigeria that includes the territory of the former Republic of Biafra.

Cụm từ (phrase)

Bight of Biafradanh từ riêngVịnh nhỏ ngoài khơi bờ biển phía Tây Trung Phi, ở phần cực Đông của Vịnh Guinea

AI