Dịch

Berwick

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbɛɹɪk/US/ˈbɝ.wɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Dạng tỉnh lược của Berwick-upon-Tweed: một thị trấn ở Northumberland, Anhdanh từ riêngEllipsis of Berwick-upon-Tweed: a town in Northumberland, England.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Warren, Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Warren County, Illinois.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Polk, Iowadanh từ riêngAn unincorporated community in Polk County, Iowa.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Nemaha, Kansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Nemaha County, Kansas.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

North Berwickdanh từ riêngThị trấn ven biển ở khu vực hội đồng Đông Lothian, Scotland, phía tây bắc Berwick-upon-Tweed, Anh (OS lưới ref NT5585)
Berwick-upon-Tweeddanh từ riêngThị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Northumberland và thị trấn cực bắc ở Anh (OS lưới ref NT9953)

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Thị trấn ở Giáo xứ St. Mary
  1. Thị trấn ở Giáo xứ St. Mary, LouisianaA town in St. Mary Parish, Louisiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổbere“barley”

Ví dụ

  • -, , , , , , .

AI