Nghĩa chính
Thêm 34 nghĩa- Bá Linhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capital and largest city of Germany.
- Chính phủ Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The German government.
- Bang Berlindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of Germany containing the capital city.
- Len sợi Berlindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short for Berlin worsted
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BerlinDạng gốc (base form)
- BerlinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Berlin Walldanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Bức tường Berlin |
| West Berlindanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Bá Linh, Tây Béc-lin |
| New Berlindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và thị trấn ở Quận Sangamon, Illinois |
| East Berlindanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực Berlin của Liên Xô từ năm 1949 đến năm 1990 |
| Berlin bluedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Prussian blue |
| Berlin irondanh từ | danh từ | Loại gang rất dễ nóng chảy, từ đó các hình tượng và các sản phẩm tinh xảo khác được chế tạo. Chúng thường được nhuộm màu hoặc sơn giả đồng |
| Berlin shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng bán đồ thêu len và nguyên liệu cho những tác phẩm đó |
| Berlin Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Central European Time |
34 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 34
Họ Berlin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from German.
Họ từ (word family)
cùng gốc BerlinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcBerlin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Maria ở đây với tôi ở Boston. Còn Tom thì ở lại Berlin với bố mẹ.
- , .Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.
- , .Trước khi đến Berlin, tôi hầu như không có hứng thú gì về lịch sử nước Đức cả.