Dịch

Berkley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST8149)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Somerset, England, previously in Mendip district (OS grid ref ST8149).
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Adams, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Adams County, Colorado.
  3. Thành phố nhỏ ở Union Township, Boone County, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Union Township, Boone County, Iowa.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Harford, Marylanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Harford County, Maryland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BerkleyDạng gốc (base form)
  2. BerkleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Berkley horsedanh từThiết bị BDSM bao gồm một khung hình tam giác mà một người có thể bị trói vào đó để đánh roi
Berkley Marshdanh từ riêngNgôi làng gần Berkley và Frome, quận Mendip, Somerset, Anh (OS lưới ref ST8049)

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở Quận Bristol
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Bristol, Massachusetts, được đặt theo tên của George BerkeleyA town in Bristol County, Massachusetts, named after George Berkeley.

AI