Berkley
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST8149)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Somerset, England, previously in Mendip district (OS grid ref ST8149).
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Adams, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Adams County, Colorado.
- Thành phố nhỏ ở Union Township, Boone County, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Union Township, Boone County, Iowa.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Harford, Marylanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Harford County, Maryland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BerkleyDạng gốc (base form)
- BerkleysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Berkley horsedanh từ | danh từ | Thiết bị BDSM bao gồm một khung hình tam giác mà một người có thể bị trói vào đó để đánh roi |
| Berkley Marshdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng gần Berkley và Frome, quận Mendip, Somerset, Anh (OS lưới ref ST8049) |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở Quận Bristol
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Bristol, Massachusetts, được đặt theo tên của George BerkeleyA town in Bristol County, Massachusetts, named after George Berkeley.
Họ từ (word family)
cùng gốc BerkleyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha