Belizean
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người đến từ Belize hoặc gốc Belizeandanh từA person from Belize or of Belizean descent.
- Của, từ, hoặc liên quan đến Belize, hoặc người Belizeantính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Belize, or the Belizean people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BelizeanDạng gốc (base form)
- BelizeansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Belizean Krioldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ chung của Belize: một ngôn ngữ creole xuất hiện từ sự kết hợp giữa tiếng Anh và tiếng Mískito, với một số ảnh hưởng từ tiếng Tây Ban Nha, nhiều ngôn ngữ Tây Phi và tiếng creole Jamaica của thế kỷ 17 và 18 |
| Belizean Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Tập hợp các dạng ngôn ngữ tiếng Anh được nói ở Belize và bởi các thành viên của cộng đồng người Belizean hải ngoại |
| Belizean Spanishdanh từ riêng | danh từ riêng | Biến thể của tiếng Tây Ban Nha, được nói ở Belize |
Họ từ (word family)
cùng gốc BelizeanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha