Beit
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeitDạng gốc (base form)
- BeitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beit olamdanh từ | danh từ | Một nghĩa trang |
| Beit Lahiadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Dải Gaza, phía bắc Jabalia, thuộc Tỉnh Bắc Gaza của Nhà nước Palestine |
| av beit dindanh từ | danh từ | Phó chủ tịch của Tòa công luận Do Thái hoặc tòa án giáo sĩ Do Thái (beit din) |
| Beit Hanoundanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Tỉnh Bắc Gaza, Dải Gaza, Palestine |
| Beit Shemeshdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Israel |
| Beit Hamikdashdanh từ riêng | danh từ riêng | Đền Thờ ở Giêrusalem |
Họ từ (word family)
cùng gốc Beit- BeithThị trấn nhỏ ở khu vực hội đồng Bắc Ayrshire, Scotland (OS lưới ref NS3454)danh từ riêng
- BeiterMột họdanh từ riêng
- BeitouQuận của Đài Bắc, Đài Loandanh từ riêng
- BeitculNơi chiếm giữ eo đất nối Carwar Head ở Canara với đất liền và nằm gần Cảng Carwar, phần bên trong của nó là Beitcul Covedanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcBeit
- mượn từ tiếng Ba Tưبیتbeyt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha