Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Beitou
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Quận của Đài Bắc, Đài Loan
danh từ riêng
A district of Taipei, Taiwan.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Quan Thoại
北投
Běitóu
Ví dụ
The
3.1
magnitude
quake
shook
buildings
in
Taipei
.
The
epicenter
of
the
earthquake
was
at
the
city's
northern
Beitou
district
with
a
depth
of
4.8
km
(2.9
miles
),
the
weather
bureau
said
.
AI
1
Quận của Đài Bắc
1
Quận của Đài Bắc
1
Quận của Đài Bắc