Behr
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BehrDạng gốc (base form)
- BehrsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Behr syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn lặn nhiễm sắc thể thường đặc trưng bởi sự kết hợp giữa teo thị giác khởi phát sớm với thoái hóa tủy sống tiểu não, dẫn đến mất điều hòa, dấu hiệu tháp, bệnh lý thần kinh ngoại biên và chậm phát triển |
| Behrens-Fisher problemdanh từ | danh từ | Bài toán ước lượng khoảng và kiểm tra giả thuyết liên quan đến sự khác biệt giữa giá trị trung bình của hai quần thể có phân phối chuẩn khi phương sai của hai quần thể được coi là không bằng nhau, dựa trên hai mẫu độc lập |