Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- David Beatty, Bá tước Beatty thứ nhất, đô đốc người Anh trong Thế chiến thứ nhấtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)David Beatty, 1st Earl Beatty, British admiral in the First World War
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Nye, Nevada, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Nye County, Nevada, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Klamath, Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Klamath County, Oregon, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeattyDạng gốc (base form)
- BeattysSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc BeattyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandMac an Bhiadhtaigh“son of the victualer”