Bayonne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố và xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques, Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Phápdanh từ riêngA city and commune in Pyrénées-Atlantiques department, Nouvelle-Aquitaine, southwestern France.
- Thành phố ở quận Hudson, New Jersey, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Hudson County, New Jersey, United States.
- Thị trấn ma ở Quận Cherry, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngA ghost town in Cherry County, Nebraska, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bayonne hamdanh từ | danh từ | Món giăm bông muối phơi khô trong không khí được lấy tên từ thành phố Bayonne của Pháp |
Họ từ (word family)
cùng gốc BayonneNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápBayonne
- từ tiếng Basqueon“good”