Bateman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Vùng ngoại ô của Perth, thuộc Thành phố Melville, Tây Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Perth, in the City of Melville, Western Australia.
- Cộng đồng bị bỏ hoang ở phía tây nam Saskatchewan, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abandoned community in south-west Saskatchewan, Canada.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Lafayette, Quận Chippewa, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in the town of Lafayette, Chippewa County, Wisconsin, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BatemanDạng gốc (base form)
- BatemansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Batemans Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Eurobodalla Shire, phía đông nam New South Wales, Úc |