Bate
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the given name.
- Thị trấn ở tỉnh Comóe, Burkina Fasodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Comoé province, Burkina Faso.
- Ngôi làng ở đô thị Nova Gorica, Sloveniadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Nova Gorica municipality, Slovenia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BateDạng gốc (base form)
- BatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bate an aceđộng từ | động từ | Thực hiện sự giảm nhẹ hoặc giảm bớt ít nhất |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng viết tắt của tên nam Bartholomew
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diminutive of the male given name Bartholomew.