Baskin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở Giáo xứ Franklin, Louisiana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Franklin Parish, Louisiana, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BaskinDạng gốc (base form)
- BaskinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Basking Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm cộng đồng chưa hợp nhất ở Bernards, Quận Somerset, New Jersey |
| basking sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập rất lớn, Cetorhinus maximus, kiếm ăn ở hoặc gần bề mặt bằng cách lọc sinh vật phù du từ nước và được tìm thấy ở tất cả các đại dương ôn đới trên thế giới |
Họ từ (word family)
cùng gốc BaskinNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha