Bari
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thành phố cảng và đô thị, thủ đô của Thành phố đô thị Bari và vùng Apulia, Ýdanh từ riêngA port city and comune, the capital of the Metropolitan City of Bari and the region of Apulia, Italy.
- Thành phố đô thị của Apulia, được thành lập vào năm 2015; đầy đủ là Thành phố đô thị Baridanh từ riêngA metropolitan city of Apulia, established in 2015; in full, the Metropolitan City of Bari.
- Tỉnh cũ của Apuliadanh từ riêngA former province of Apulia.
- Bộ tộc Karo, người Nilot sinh sống ở Nam Sudan, nói tiếng Baridanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A tribe of Karo, Nilotic people inhabiting South Sudan, who speak the Bari language.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bari saxdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của baritone saxophone |
| Emirate of Baridanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Hồi giáo tồn tại trong thời gian ngắn ở Apulia, ngày nay là Ý, được cai trị bởi những người không phải người Ả Rập, có thể là người Berber và người châu Phi da đen |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Một họ
- A surname.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc BariNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ÝBari
- từ tiếng LatinhBarium
danh từ riêng
- mượn từ SomaliBari
- mượn từ tiếng Ả Rậpبَرِّيّbarriyy