Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA male given name from Arabic.
- Một cách chơi chữ của tên đầu tiên của Tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama và ngược lại, thường được sử dụng trong cụm từ "chúng tôi rất Barack" ("chúng tôi đã trở lại"). Được hình thành trái nghĩa với "đó là Joever" ("kết thúc")tính từđứng sau động từ nối (predicative)A pun on the first name of United States President Barack Obama and back, often used in the phrase "we're so Barack" ("we're so back"). Formed antonymically to "it's Joever" ("it's over").
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BarackDạng gốc (base form)
- more BarackSo sánh hơn (comparative)
- most BarackSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- two-word : .
- , .
- ?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa