Dịch

Bancroft

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbænˌkɹɒft/US/ˈbænˌkɹɔft/

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Khu vực ngoại ô ở giáo xứ Stantonbury, quận Milton Keynes, Buckinghamshire, Anh (OS Grid ref SP8340)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban area in Stantonbury parish, Milton Keynes borough, Buckinghamshire, England (OS grid ref SP8340).
  2. Địa phương nông thôn ở vùng Bắc Burnett, Queensland, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural locality in North Burnett Region, Queensland, Australia.
  3. Thị trấn ở Quận Hastings, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Hastings County, Ontario, Canada.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Contra Costa, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Contra Costa County, California.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BancroftDạng gốc (base form)
  2. BancroftsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bancroftian filariasisChưa có nghĩa

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Thành phố nhỏ ở Quận Caribou
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ ở Quận Caribou, IdahoA minor city in Caribou County, Idaho.

Họ từ (word family)

cùng gốc Bancroft

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổbēan“bean”

AI