Bambara
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Là thành viên của nhóm dân tộc Mandé có nguồn gốc ở phần lớn Tây Phidanh từA member of a Mandé ethnic group native to much of West Africa.
- Lạc Bambara, Vigna subterraneadanh từThe Bambara groundnut, Vigna subterranea.
- Tiếng Bambaradanh từ riêngA West Sudanic language spoken mainly in Mali by as many as six million people, and by smaller numbers of people in Senegal Burkina Faso, Côte d'Ivoire, and Gambia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BambaraDạng gốc (base form)
- BambarasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bambara nutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bambara groundnut |
| Bambara groundnutdanh từ | danh từ | Hạt ăn được của một loài thực vật châu Phi thuộc loài Vigna subterranea, tạo ra hạt dưới lòng đất, giống như đậu phộng |
| Bambara bean | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha