Nghĩa chính
- Liên quan đến tiểu thuyết gia người Pháp Honoré de Balzac (1799–1850) hoặc các tác phẩm của ôngtính từOf or pertaining to the French novelist Honoré de Balzac (1799–1850) or his writings.
- Hiện thực hoặc hiện thực, đặc biệt là chụp những chi tiết nhỏ của đồ vật hàng ngàytính từRealist or realistic, particularly capturing small details of everyday objects.
- Người theo Balzac, hoặc một tác giả viết theo phong cách của ôngdanh từA follower of Balzac, or an author who writes in his style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BalzacianDạng gốc (base form)
- BalzaciansSố nhiều (plural)
- more BalzacianSo sánh hơn (comparative)
- most BalzacianSo sánh nhất (superlative)