BAU
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của business as usualtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of business as usual.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dan baudanh từ | danh từ | Là loại nhạc cụ dây giống đàn tam thập lục (một dây) có nguồn gốc từ Việt Nam, được chơi bằng cách gảy bằng miếng gảy bằng một tay và dùng tay kia thay đổi độ căng của dây để điều chỉnh cao độ |