Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Astana
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
ə
s
ˈ
t
ɑː
n
ə
/
US
/
æ
s
ˈ
t
ɑː
n
ə
/
nguồn
Nghĩa chính
1
A-xta-na
danh từ riêng
The capital city of Kazakhstan.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Akmolinsk
Akmoly
Aqmola
Akmola (1992–1998; capital since 1997)
Akmolinsky prikaz
Nur-Sultan (2019–2022)
Xem thêm 1
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Kazakh
Астана
Astana
từ tiếng Ba Tư cổ điển
آستانه
āstāna
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Astana
Astana
n
Ai đó đến từ Astana
danh từ
Ví dụ
The
capital
of
Kazakhstan
is
Astana
.
Prime
Minister
of
Turkey
makes
an
official
visit
to
Astana
.
AI
1
A-xta-na
1
A-xta-na
1
A-xta-na