Dịch

Asa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vị vua thứ ba của Giu-đa được nhắc đến trong Sách Các Vua là người kế vị cha mình là A-bi-gia; cha của Vua Giô-sa-phát. (Ma-thi-ơ gọi ông là “A-sáp” trong Ma-thi-ơ 1:7.)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The third king of Judah mentioned in the Books of Kings who succeeded his father Abijah; the father of King Jehoshaphat. (Matthew calls him "Asaph" in Matthew 1:7.)
  2. Tên nam từ tiếng Do Thái được người Thanh giáo sử dụng lần đầu tiêndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew first used by Puritans.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AsaDạng gốc (base form)
  2. AsasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

5-ASAdanh từĐồng nghĩa với mesalazine
ASA characterdanh từKý tự điều khiển đầu dòng tiêu chuẩn được thêm vào đầu mỗi dòng văn bản sẽ được in trên máy in dòng
Pag-asadanh từ riêngBarangay ở Bagac, Bataan, Philippines
Cang-asadanh từ riêngBarangay ở Siquijor, Siquijor, Philippines
Bagong Pag-asadanh từ riêngBarangay của thành phố Puerto Princesa, Palawan, Philippines

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnAsa
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp KoineἈσάAsá
  3. mượn từ tiếng Do Thái cổאָסָאʾĀsāʾ

Ví dụ

  • .

AI