Dịch

Arya

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người Arya, người Ấn-Irandanh từAn Indo-Iranian, an Aryan.
  2. Tín đồ Arya Samajdanh từA follower of Arya Samaj.
  3. Tên nam tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
  4. Họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AryaDạng gốc (base form)
  2. AryasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Arya Samajdanh từ riêngTổ chức theo chủ nghĩa cải cách và phục hưng Ấn Độ giáo ở Ấn Độ
Arya Samajitính từ, danh từLiên quan đến Arya Samaj
Arya Samajictính từLiên quan đến Arya Samaj
Arya Samajisttính từ, danh từLiên quan đến Arya Samaj

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nữ tiếng Phạn
  1. A female given name from Sanskrit.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Phạnआर्यā́rya“noble, respectable”

Cùng gốc (doublet)Aryan

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Phạnआर्याāryā

Cùng gốc (doublet)Aryan

Ví dụ

  • . , Vindhya , .Người Arya dần dần trải rộng khắp vùng đồng bằng sông Hằng. Sau một thời gian, toàn bộ vùng đất giữa dãy Himalaya và dãy núi Vindhya được gọi là Aryavarta, nơi cư ngụ của người Arya.
  • , .Người Brahmo chủ yếu ở Bengal, còn người Arya ở Tây Bắc và vùng Punjab.
  • , , […]Arya Nielsen, giảng viên lâm sàng cao cấp tại Viện của chúng tôi, cũng đã chứng minh điều này trong công trình xuất sắc của bà về kích thích bề mặt

AI