Arya
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Arya, người Ấn-Irandanh từAn Indo-Iranian, an Aryan.
- Tín đồ Arya Samajdanh từA follower of Arya Samaj.
- Tên nam tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
- Họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AryaDạng gốc (base form)
- AryasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arya Samajdanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức theo chủ nghĩa cải cách và phục hưng Ấn Độ giáo ở Ấn Độ |
| Arya Samajitính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Arya Samaj |
| Arya Samajictính từ | tính từ | Liên quan đến Arya Samaj |
| Arya Samajisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Arya Samaj |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nữ tiếng Phạn
- A female given name from Sanskrit.
Họ từ (word family)
cùng gốc AryaNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , Vindhya , .Người Arya dần dần trải rộng khắp vùng đồng bằng sông Hằng. Sau một thời gian, toàn bộ vùng đất giữa dãy Himalaya và dãy núi Vindhya được gọi là Aryavarta, nơi cư ngụ của người Arya.
- , .Người Brahmo chủ yếu ở Bengal, còn người Arya ở Tây Bắc và vùng Punjab.
- , , […]Arya Nielsen, giảng viên lâm sàng cao cấp tại Viện của chúng tôi, cũng đã chứng minh điều này trong công trình xuất sắc của bà về kích thích bề mặt