Dịch

Artemis

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nữ thần săn bắn, động vật hoang dã và vùng hoang dã của Hy Lạp; con gái của Leto và Zeus; em gái của Apollodanh từ riêngThe Greek goddess of the hunt, wild animals, and wilderness; the daughter of Leto and Zeus; the sister of Apollo.
  2. Tiểu hành tinh vành đai chính 105 Artemis, được phát hiện năm 1868danh từ riêngThe main-belt asteroid 105 Artemis, discovered in 1868.
  3. Chương trình không gian của Hoa Kỳ và các phương tiện liên quan được sử dụng để đưa con người du hành lên Mặt trăng vào những năm 2020. (Xem chương trình Artemis trên Wikipedia.)danh từ riêngA United States space program, and the associated vehicles, used for human travel to the Moon in the 2020s. (See Artemis program on Wikipedia.)

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

artemisinic aciddanh từHợp chất 2-[(1R,4R,4aS,8aR)-4,7-dimethyl-1,2,3,4,4a,5,6,8a-octahydro-1-naphthalenyl]acrylic acid là tiền chất của artemisinin

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
  1. Tên dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại, tương đương với nam tính là ArtemiosA female given name from Ancient Greek, masculine equivalent Artemios.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổᾸ̓́ρτεμις

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • , . , . . , , —, . . ...

AI