artemisin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại sesquiterpene lactone, có cấu trúc tương tự α-santonindanh từkhông đếm được (uncountable)A sesquiterpene lactone, similar in structure to α-santonin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artemisinic aciddanh từ | danh từ | Hợp chất 2-[(1R,4R,4aS,8aR)-4,7-dimethyl-1,2,3,4,4a,5,6,8a-octahydro-1-naphthalenyl]acrylic acid là tiền chất của artemisinin |
Họ từ (word family)
cùng gốc artemisin- artemisinicLiên quan đến axit artemisinic hoặc các dẫn xuất của nótính từ
- artemisinateCác muối hoặc este của axit artemisinicdanh từ
- artemisininLoại thuốc chống sốt rét có nguồn gốc từ cây ngải ngọt, Artemisia annua, được tìm thấy như một thành phần hoạt chất trong phương pháp điều trị bằng thảo dược truyền thống của Trung Quốc cho bệnh sốt rét, về mặt hóa học là sesquiterpene lactone - C₁₅H₂₂O₅danh từ