Ark
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Chiếc thuyền do Noah trong Kinh Thánh đóng để chở bản thân và các loài động vật trên hành tinh trong trận Đại Hồng Thủy.danh từ riêngThe boat built by the Biblical Noah to carry himself and the animals of the planet during the Flood.
- Chiếc rương do người Do Thái mang theo chứa các phiến đá khắc Mười Điều Răn.danh từ riêngThe chest carried by the Hebrews containing the stone tablets carved with the Ten Commandments.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ark.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Arkansas: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| out of the arkcụm giới từ | cụm giới từ | Theo xưa; lỗi thời |
| Ark of the Covenantdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòm Giao Ước |
| pig arkdanh từ | danh từ | Chuồng đơn giản dành cho lợn, thường có mặt cắt ngang hình bán nguyệt |
| ark clamdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài nghêu nước mặn ăn được có kích thước từ nhỏ đến lớn trong họ Arcidae |
| ark shelldanh từ | danh từ | Các họ Arcidae của nghêu nước mặn hoặc nhuyễn thể hai mảnh vỏ biển |
| Ark-La-Texdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực kinh tế xã hội của Hoa Kỳ bao gồm các phần Arkansas, Louisiana, Texas và Oklahoma xung quanh biên giới giữa bốn tiểu bang này |
| 'ark at 'eecụm từ | cụm từ | Hãy lắng nghe bạn; lắng nghe chính mình; hãy lắng nghe nó |
Họ từ (word family)
cùng gốc ArkNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 8 7 .
- .
- , . .