Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arjun waxdanh từ | danh từ | Sáp cứng, màu vàng, giòn do vảy sáp Ấn Độ (Ceroplastes ceriferus) tạo ra trên cây arjun và cây xoài |
| arjunolic acidtính từ | tính từ | Triterpenoid pentacycle được tìm thấy trong cây Terminalia arjuna |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiअर्जुनarjun
Họ từ (word family)
cùng gốc Arjun- ArjunaTên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Phạn, phổ biến ở Nam Ádanh từ riêng
- arjunetinFlavonoid được tìm thấy trong cây Terminalia arjunadanh từ
- ArjunganjKhu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độdanh từ riêng
- arjunolitinGlycoside triterpene được tìm thấy trong cây Terminalia arjunadanh từ
Từ liên quan (related word)