Dịch

Arjuna

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Phạn, phổ biến ở Nam Ádanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Sanskrit, popular in South Asia.
  2. Nhân vật chính của Mahabharata, một sử thi tiếng Phạndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A major character of the Mahabharata, a Sanskrit epic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ArjunaDạng gốc (base form)
  2. ArjunasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnअर्जुन

Họ từ (word family)

cùng gốc Arjuna

AI