Dịch

Aruna

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con trai của Kashyapa với Vinata, người đánh xe của Suryadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Son of Kashyapa by Vinata, charioteer of Surya.
  2. Người phụ nữ apsara được sinh ra bởi nhà hiền triết Kashyapa và vợ ông là Pradhadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An apsara woman born to the sage Kashyapa and his wife Pradha.
  3. Tên riêng dành cho nữ thường được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name commonly used in India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ArunaDạng gốc (base form)
  2. ArunasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Arunachal Pradeshdanh từ riêngBang ở phía đông bắc Ấn Độ. Thủ đô: Itanagar

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnअरुणaruṇa

AI