Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Con trai của Zeus và Leto (hoặc Jupiter và Latona), và là anh em sinh đôi của Artemis (hoặc Diana). Ông là vị thần của ánh sáng, âm nhạc, y học và thơ ca; và lời tiên tri, khiêu vũ, vẻ đẹp nam tính, v.vdanh từ riêngThe son of Zeus and Leto (or Jupiter and Latona), and the twin brother of Artemis (or Diana). He was the god of light, music, medicine, and poetry; and prophecy, dance, manly beauty, and more.
- Hành tinh Sao Thủy, khi được quan sát dưới dạng Sao Mai.danh từ riêngThe planet Mercury, when observed as a Morning Star.
- Viết tắt của 1862 Apollo, một tiểu hành tinh Apollo.danh từ riêngShort for 1862 Apollo, an Apollo asteroid.
- Các loài bướm papilionid thuộc chi Parnassius, đặc biệt là Parnassius apollo của Eurasia (còn được gọi là apollo núi)danh từđếm được (countable)Any of several papilionid butterflies of the genus Parnassius, especially Parnassius apollo of Eurasia (also known as the mountain apollo).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ApolloDạng gốc (base form)
- ApollosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Apollo Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kingborough, phía đông nam Tasmania, Australia |
| Apollo Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hillsborough, Florida, Hoa Kỳ |
| Phoebus Apollodanh từ | danh từ | Parnassius phoebus, một loài bướm đuôi én |
| Apollo's beltdanh từ | danh từ | Các rãnh chậu |
| Pythian Apollodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên của Apollo ở Delphi |
| Apollonian netdanh từ | danh từ | Miếng đệm Apollonian |
| post-Apollo | Chưa có nghĩa | |
| pre-Apollo | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 3
Chương trình không gian của Hoa Kỳ
- Chương trình không gian của Hoa Kỳ, cùng với các phương tiện mà nó tạo ra, được sử dụng cho chuyến du hành của con người đến mặt trăng.A United States space program, and the vehicles it created, used for human travel to the moon.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ApolloNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhApollō
- từ tiếng Hy Lạp cổἈπόλλωνApóllōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 11 .
- .
- .