Dịch

Anson

danh từ riêng (proper noun)
/ˈæn.sən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh được chuyển từ tên riêng có nghĩa là "con trai của Agnes"danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname transferred from the given name meaning "son of Agnes".
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, ở Quận Somerset, Mainedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place therein, in Somerset County, Maine.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Jones, Texasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Jones County, Texas.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AnsonDạng gốc (base form)
  2. AnsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

I'Ansondanh từ riêngMột họ
Port Ansondanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
North Ansondanh từ riêngNgôi làng và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Anson, Quận Somerset, Maine, Hoa Kỳ
Teluk Ansondanh từ riêngTên cũ của Teluk Intan, Malaysia
Anson Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wadesboro
Ansons Baydanh từ riêngĐịa phương trong Hội đồng Break O'Day, phía đông bắc Tasmania, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
The Avro Anson.
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Avro Anson.chưa dịch

AI