Nghĩa chính
- Người không thích hoặc sợ nước Anh, người dân nước này hay bất cứ thứ gì tiếng Anhdanh từA person who dislikes or fears England, its people or anything English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AnglophobeDạng gốc (base form)
- AnglophobesSố nhiều (plural)
- anglophobesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Anglophobe
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , country's , .