Dịch

Anand

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam từ tiếng Phạndanh từ riêngđếm được (countable)A male given name from Sanskrit.
  2. Một họ từ tiếng Phạndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Sanskrit.
  3. Một họ Khukhrain Punjabidanh từ riêngđếm được (countable)A Khukhrain Punjabi surname.
  4. Thành phố ở Gujarat, Ấn Độdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Gujarat, India.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AnandDạng gốc (base form)
  2. AnandsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
A district of Gujarat
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A district of Gujarat, India.chưa dịch

Ví dụ

  • , Vishy , 1988, 18 . .
  • (Vishy) (, 11, 1969) . " " 11 , Nadhu, .

AI