Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ tiếng Phạndanh từ riêngđếm được (countable)A male given name from Sanskrit.
- Một họ từ tiếng Phạndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Sanskrit.
- Một họ Khukhrain Punjabidanh từ riêngđếm được (countable)A Khukhrain Punjabi surname.
- Thành phố ở Gujarat, Ấn Độdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Gujarat, India.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AnandDạng gốc (base form)
- AnandsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
A district of Gujarat
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A district of Gujarat, India.chưa dịch
Ví dụ
- , Vishy , 1988, 18 . .
- (Vishy) (, 11, 1969) . " " 11 , Nadhu, .
Họ từ (word family)
cùng gốc AnandNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnआनन्द“joy, delight, pleasure”