Amur
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sông Amur, Hắc Long Giangdanh từ riêngThe world's ninth-longest river, forming part of the border between the Far East of Russia and Manchuria in Northeastern China, emptying into the Pacific Ocean through the Strait of Tartary, where the mouth of the river faces the northern end of the island of Sakhalin.
- Tỉnh ở vùng viễn đông nước Nga; trung tâm hành chính của nó là Blagoveshchenskdanh từ riêngAn oblast in far eastern Russia; its administrative centre is Blagoveshchensk.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Amur pikedanh từ | danh từ | Loài cá pike, Esox reichertii, có nguồn gốc từ hệ thống sông Amur ở Đông Á, cũng như môi trường sống nước ngọt trên đảo Sakhalin |
| white amurdanh từ | danh từ | Là loài cá nước ngọt thuộc họ Cyprinidae (Ctenopharyngodon idella), cá trắm cỏ, có nguồn gốc từ châu Á từ Việt Nam đến sông Amur |
| Amur mapledanh từ | danh từ | Cây châu Á Acer ginnala, một loại cây phong nhỏ có thân gỗ và lá rụng lá |
| Amur Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Amur |
| Amur tigerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Siberian tiger |
| Amur falcondanh từ | danh từ | Falco amurensis, một loài chim ăn thịt nhỏ thuộc họ chim ưng |
| Amur leoparddanh từ | danh từ | Một loài mèo săn mồi hoang dã, thuộc loài Panthera pardus Orientalis, có nguồn gốc ở vùng núi taiga cũng như các khu rừng ôn đới khác ở Hàn Quốc, Đông Bắc Trung Quốc và Viễn Đông Nga |
| Amur cork treedanh từ | danh từ | Loại cây châu Á lớn có vỏ màu bần, được trồng làm cảnh ở vùng có khí hậu lạnh hơn và được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc (Phellodendron amurense) |
Ví dụ
- , — 10 — .
Họ từ (word family)
cùng gốc Amur- amurcaTrầm tích trong dầu ô liudanh từ
- AmuricHọ ngôn ngữ giả định có thành viên duy nhất còn tồn tại là tiếng Nivkh, một nhóm gồm hai hoặc ba phương ngữ khó hiểu lẫn nhau thường được coi là một ngôn ngữ biệt lậpdanh từ riêng, tính từ
- AmurskThị trấn nằm ở Khabarovsk Krai, Ngadanh từ riêng
- AmurdagNgôn ngữ bản địa của Lãnh thổ phía Bắc của Úcdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NgaАму́рAmúr
- từ Solonamur“river”
Cùng gốc (doublet)amur