Dịch

Amur

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sông Amur, Hắc Long Giangdanh từ riêngThe world's ninth-longest river, forming part of the border between the Far East of Russia and Manchuria in Northeastern China, emptying into the Pacific Ocean through the Strait of Tartary, where the mouth of the river faces the northern end of the island of Sakhalin.
  2. Tỉnh ở vùng viễn đông nước Nga; trung tâm hành chính của nó là Blagoveshchenskdanh từ riêngAn oblast in far eastern Russia; its administrative centre is Blagoveshchensk.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Amur pikedanh từLoài cá pike, Esox reichertii, có nguồn gốc từ hệ thống sông Amur ở Đông Á, cũng như môi trường sống nước ngọt trên đảo Sakhalin
white amurdanh từLà loài cá nước ngọt thuộc họ Cyprinidae (Ctenopharyngodon idella), cá trắm cỏ, có nguồn gốc từ châu Á từ Việt Nam đến sông Amur
Amur mapledanh từCây châu Á Acer ginnala, một loại cây phong nhỏ có thân gỗ và lá rụng lá
Amur Riverdanh từ riêngĐồng nghĩa với Amur
Amur tigerdanh từĐồng nghĩa với Siberian tiger
Amur falcondanh từFalco amurensis, một loài chim ăn thịt nhỏ thuộc họ chim ưng
Amur leoparddanh từMột loài mèo săn mồi hoang dã, thuộc loài Panthera pardus Orientalis, có nguồn gốc ở vùng núi taiga cũng như các khu rừng ôn đới khác ở Hàn Quốc, Đông Bắc Trung Quốc và Viễn Đông Nga
Amur cork treedanh từLoại cây châu Á lớn có vỏ màu bần, được trồng làm cảnh ở vùng có khí hậu lạnh hơn và được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc (Phellodendron amurense)

Ví dụ

  • , — 10 — .

AI