Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quốc gia cổ xưa nằm ở phía đông sông Jordan, giữa các thung lũng Arnon và Jabbok, thuộc Jordan ngày naydanh từ riêngAn ancient nation occupying the east of the Jordan River, between the torrent valleys of Arnon and Jabbok, in present-day Jordan.
- Cộng đồng ở Giáo xứ Moncton, New Brunswick, Canadadanh từ riêngA community in Moncton Parish, New Brunswick, Canada.
- Thành phố ở Quận Bonneville, Idahodanh từ riêngA city in Bonneville County, Idaho.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bladen, Bắc Carolinadanh từ riêngAn unincorporated community in Bladen County, North Carolina.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ammon's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Ý kiến không được tin cậy cho rằng những người mắc bệnh dolichocephalic có nhiều năng khiếu hơn với cuộc sống thành thị và do đó phổ biến hơn ở những người dân thành thị |
| Ammon's horndanh từ | danh từ | Hồi hải mã |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Amelia
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Amelia, VirginiaAn unincorporated community in Amelia County, Virginia.
Họ từ (word family)
cùng gốc AmmonNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Do Tháiעַמּוֹןammon
danh từ riêng
- mượn từ tiếng LatinhAmmōn
- từ tiếng Hy Lạp cổἌμμωνÁmmōn
- từ tiếng Ai Cập cổjmn<i class="Latn mention" lang="egy">jmn</i>