Dịch

Ammon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quốc gia cổ xưa nằm ở phía đông sông Jordan, giữa các thung lũng Arnon và Jabbok, thuộc Jordan ngày naydanh từ riêngAn ancient nation occupying the east of the Jordan River, between the torrent valleys of Arnon and Jabbok, in present-day Jordan.
  2. Cộng đồng ở Giáo xứ Moncton, New Brunswick, Canadadanh từ riêngA community in Moncton Parish, New Brunswick, Canada.
  3. Thành phố ở Quận Bonneville, Idahodanh từ riêngA city in Bonneville County, Idaho.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bladen, Bắc Carolinadanh từ riêngAn unincorporated community in Bladen County, North Carolina.

Cụm từ (phrase)

Ammon's lawdanh từ riêngÝ kiến không được tin cậy cho rằng những người mắc bệnh dolichocephalic có nhiều năng khiếu hơn với cuộc sống thành thị và do đó phổ biến hơn ở những người dân thành thị
Ammon's horndanh từHồi hải mã

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Amelia
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Amelia, VirginiaAn unincorporated community in Amelia County, Virginia.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Do Tháiעַמּוֹןammon
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng LatinhAmmōn
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἌμμωνÁmmōn
  3. từ tiếng Ai Cập cổjmn<i class="Latn mention" lang="egy">jmn</i>

AI