Nghĩa chính
- Họdanh từ riêngA surname from Old French.
- Tiếng Amisdanh từ riêngThe language of these people.
- Người Amisdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Amis people, an ethnic group in Taiwan
Họ từ (word family)
cùng gốc AmisNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Pháp cổAmis
- từ tiếng Latinhamīcus“friend”
danh từ, danh từ riêng
- mượn từ Amisamis“north”
- từ Proto-Austronesian*qamiS“north wind”
Ví dụ
- Taiwan's , , , .Là thành viên của bộ lạc bản địa Amis ở Đài Loan, Kuo sớm thể hiện tài năng thể thao, tập luyện judo, bóng rổ và điền kinh tại quê nhà huyện Đài Đông.