Dịch

Amis

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họdanh từ riêngA surname from Old French.
  2. Tiếng Amisdanh từ riêngThe language of these people.
  3. Người Amisdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Amis people, an ethnic group in Taiwan

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Pháp cổAmis
  2. từ tiếng Latinhamīcus“friend”
danh từ, danh từ riêng
  1. mượn từ Amisamis“north”
  2. từ Proto-Austronesian*qamiS“north wind”

Ví dụ

  • Taiwan's , , , .Là thành viên của bộ lạc bản địa Amis ở Đài Loan, Kuo sớm thể hiện tài năng thể thao, tập luyện judo, bóng rổ và điền kinh tại quê nhà huyện Đài Đông.

AI