Dịch

Ames

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận San Miguel, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in San Miguel County, Colorado.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Monroe, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Monroe County, Illinois.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Union Township, Quận Montgomery, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Union Township, Montgomery County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AmesDạng gốc (base form)
  2. AmesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ames roomdanh từCăn phòng méo mó được thiết kế để có thể nhìn qua lỗ kim, sử dụng thủ thuật phối cảnh để tạo ảo ảnh quang học khiến những người đứng ở các góc đối diện dường như có kích thước rất khác nhau
Ames testdanh từXét nghiệm sinh học để đánh giá khả năng gây đột biến của các hợp chất hóa học, sử dụng vi khuẩn Salmonella typhimurium
Ames windowdanh từĐồng nghĩa với Ames trapezoid
within ames acecụm giới từGần, rất gần
Ames trapezoiddanh từẢo ảnh quang học trong đó một hình thang, được chia thành các hình vuông trông giống như một cửa sổ có ô và được xoay để có vẻ là một hình chữ nhật

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Thành phố ở quận Story
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở quận Story, IowaA city in Story County, Iowa.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Amy

Ví dụ

  • , 30, – "" – .
  • , , , 1500 , , , .
  • -1990, .

AI