Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận San Miguel, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in San Miguel County, Colorado.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Monroe, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Monroe County, Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Union Township, Quận Montgomery, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Union Township, Montgomery County, Indiana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AmesDạng gốc (base form)
- AmesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ames roomdanh từ | danh từ | Căn phòng méo mó được thiết kế để có thể nhìn qua lỗ kim, sử dụng thủ thuật phối cảnh để tạo ảo ảnh quang học khiến những người đứng ở các góc đối diện dường như có kích thước rất khác nhau |
| Ames testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm sinh học để đánh giá khả năng gây đột biến của các hợp chất hóa học, sử dụng vi khuẩn Salmonella typhimurium |
| Ames windowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ames trapezoid |
| within ames acecụm giới từ | cụm giới từ | Gần, rất gần |
| Ames trapezoiddanh từ | danh từ | Ảo ảnh quang học trong đó một hình thang, được chia thành các hình vuông trông giống như một cửa sổ có ô và được xoay để có vẻ là một hình chữ nhật |
11 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 11
Thành phố ở quận Story
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở quận Story, IowaA city in Story County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc AmesNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Amy
Ví dụ
- , 30, – "" – .
- , , , 1500 , , , .
- -1990, .