Ambien
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuốc Ambien (trị mất ngủ)danh từTrade name of zolpidem, a medication most widely known as a treatment for insomnia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AmbienDạng gốc (base form)
- AmbiensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ambien walrusdanh từ | danh từ | Sự nhân cách hóa tác dụng thay đổi tính cách của zolpidem, tên thương hiệu Ambien |
| ambient air | Không khí xung quanh | |
| ambient fooddanh từ | danh từ | Thực phẩm thường được bảo quản trong tủ lạnh nhưng đã được chế biến để có thể bảo quản an toàn ở nhiệt độ phòng |
| ambient-liketính từ | tính từ | Môi trường xung quanh một phần hoặc hiển thị một số môi trường xung quanh |
| ambient housedanh từ | danh từ | Thể loại nhạc house chịu ảnh hưởng của môi trường xung quanh |
| ambient light | Ánh sáng môi trường | |
| ambient musicdanh từ | danh từ | Nhạc ambient |
| ambient noise | Tiếng ồn xung quanh |
Họ từ (word family)
cùng gốc AmbienVí dụ
- .Thung lũng Silicon sẽ không đột nhiên uống một viên Ambien rồi ngừng đổi mới.