Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ambient music
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
æ
m
.
b
i
.
ə
n
t
ˈ
m
j
uː
.
z
ɪ
k
/
US
/ˈ
æ
m
b
i
ə
n
t
ˈ
m
j
u
.
z
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Nhạc ambient
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A genre of music that emphasizes tone and atmosphere over traditional musical structure or rhythm.
Ví dụ
The
soundtracks
of
most
video
games
are
mostly
ambient
music
.
The
ambient
music
made
her
fly
into
a
rage
.
Harold
liked
to
listen
to
ambient
music
while
playing
sudoku
on
the
toilet
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Nhạc ambient
1
Nhạc ambient
1
Nhạc ambient