Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ambiently
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách xung quanh
trạng từ
In an ambient way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ambiently
Dạng gốc
(base form)
more ambiently
So sánh hơn
(comparative)
most ambiently
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
ambient
+
-ly
AI
1
Theo cách xung quanh
1
Theo cách xung quanh
1
Theo cách xung quanh