Amazigh
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của một nhóm dân tộc cụ thể bản địa ở Tây Bắc Châu Phidanh từA member of a particular ethnic group indigenous to northwest Africa.
- Các ngôn ngữ Amazigh được người Amazigh sử dụngdanh từ riêngAny of several Amazigh languages spoken by the Amazigh people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- AmazighDạng gốc (base form)
- AmazighsSố nhiều (plural)
- Imazighen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Amazigho-tiền tố | tiền tố | Ngạc nhiên |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápamazigh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AmazighNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha