Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người Algonquindanh từA member of an aboriginal North American people closely related to the Odawa and Ojibwe, and living mainly in Quebec.
- Tiếng Algonquindanh từ riêngThe language spoken by the Algonquins, a transitional language between Ojibwe and Abenaki.
- Cộng đồng ở Ontariodanh từ riêngA community in Augusta township, United Counties of Leeds and Grenville, Ontario, Canada.
- Làng ở Illinoisdanh từ riêngA village in McHenry County and Kane County, Illinois.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlgonquinDạng gốc (base form)
- AlgonquinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Algonquindanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị thị trấn ở quận Nipissing, Ontario, Canada |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Illinois
- A township in McHenry County, Illinois.
Họ từ (word family)
cùng gốc AlgonquinTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ Canadian Frenchalgonquin
- từ Mi'kmaqalgoomeaking“at the place of spearing fish and eels”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , . . " ."Một số con sông đổ vào vịnh có tên của người da đỏ Mỹ như Potomac, Susquehanna và Rappahannock. Vịnh này đã nuôi sống các xã hội bản địa trong hàng nghìn năm. Cái tên Chesapeake xuất phát từ một từ của người da đỏ Algonquin thường được định nghĩa là 'vịnh động vật có vỏ lớn'.
- .Thành phố này nằm trên lãnh thổ chưa được nhượng lại của quốc gia Algonquin Anishinabe.