Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Liên quan đến Alexandria ở Ai Cậptính từOf or pertaining to Alexandria in Egypt.
- Áp dụng vào một loại thơ anh hùng; đồng nghĩa với alexandrinetính từkhông so sánh (not comparable)Applied to a kind of heroic verse; synonym of alexandrine.
- Liên quan đến Alexander Đại đế, hoặc triều đại, thời đại của ông, v.vtính từOf or pertaining to Alexander the Great, or his reign, era etc.
- Người bản địa hoặc cư dân của Alexandriadanh từA native or inhabitant of Alexandria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlexandrianDạng gốc (base form)
- AlexandriansSố nhiều (plural)
- more AlexandrianSo sánh hơn (comparative)
- most AlexandrianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alexandrian Wiccadanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của Wicca có nguồn gốc từ Anh và liên quan đến nghi lễ ma thuật |
| Alexandrian laureldanh từ | danh từ | Loại cây bụi trang trí thuộc loài Danae racemosa, thuộc họ măng tây, có thân giống như lá bóng |
| Alexandrian Wiccandanh từ | danh từ | Tín đồ của Alexandrian Wicca |
| Alexandrian Acephalidanh từ | danh từ | Những người theo Severus xứ Antioch, người đã thêm "người đã bị đóng đinh vì chúng ta" vào Trisagion; đặc biệt là sau khi ông bị tước quyền gặp mặt và lui về Alexandria |
| Alexandrian Orthodox Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những nhà thờ Cơ đốc giáo Chính thống Đông phương chuyên chế |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Chỉ được sử dụng trong tiếng khập khiễng của Alexandrian
- không so sánh (not comparable)Only used in Alexandrian limp.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AlexandrianNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ( , ), proverb-like , , .