Dịch

Alexandrian

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/æl.ɛɡˈzæn.dɹiː.ən/US/æ.lɛksˈzæn.dɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Liên quan đến Alexandria ở Ai Cậptính từOf or pertaining to Alexandria in Egypt.
  2. Áp dụng vào một loại thơ anh hùng; đồng nghĩa với alexandrinetính từkhông so sánh (not comparable)Applied to a kind of heroic verse; synonym of alexandrine.
  3. Liên quan đến Alexander Đại đế, hoặc triều đại, thời đại của ông, v.vtính từOf or pertaining to Alexander the Great, or his reign, era etc.
  4. Người bản địa hoặc cư dân của Alexandriadanh từA native or inhabitant of Alexandria.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AlexandrianDạng gốc (base form)
  2. AlexandriansSố nhiều (plural)
  3. more AlexandrianSo sánh hơn (comparative)
  4. most AlexandrianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Alexandrian Wiccadanh từ riêngNhánh của Wicca có nguồn gốc từ Anh và liên quan đến nghi lễ ma thuật
Alexandrian laureldanh từLoại cây bụi trang trí thuộc loài Danae racemosa, thuộc họ măng tây, có thân giống như lá bóng
Alexandrian Wiccandanh từTín đồ của Alexandrian Wicca
Alexandrian Acephalidanh từNhững người theo Severus xứ Antioch, người đã thêm "người đã bị đóng đinh vì chúng ta" vào Trisagion; đặc biệt là sau khi ông bị tước quyền gặp mặt và lui về Alexandria
Alexandrian Orthodox Churchdanh từ riêngMột trong những nhà thờ Cơ đốc giáo Chính thống Đông phương chuyên chế

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Chỉ được sử dụng trong tiếng khập khiễng của Alexandrian
  1. không so sánh (not comparable)Only used in Alexandrian limp.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

Alexandria-n

tính từ, danh từ

Alexander-ian

  1. từ tiếng Pháp trung đạialexandrin
tính từ

Alexandra-ian

Ví dụ

  • ( , ), proverb-like , , .

AI